Động từN3
助ける
たすけるtasukeru
cứu giúp
EN: to save; to rescue; to spare
Ví dụ· 3 câu
- 川で子どもをたすけました。
Tôi đã cứu đứa bé ở sông.
- ワインは消化を助ける。
Rượu giúp tiêu hóa tốt hơn.
- 教育は人格の形成を助ける。
Giáo dục giúp hình thành nhân cách.
Thử ngay
助ける nghĩa là gì?
たすけるtasukeru
cứu giúp
EN: to save; to rescue; to spare
Tôi đã cứu đứa bé ở sông.
Rượu giúp tiêu hóa tốt hơn.
Giáo dục giúp hình thành nhân cách.
助ける nghĩa là gì?