Kaku Coach
Động từN3

歓かん迎げい

かんげいkangei

chào đón

EN: welcome; (warm) reception

Tình huống · Rủ đi liên hoan sau giờ làm

Đàn chị rủ đồng nghiệp đi liên hoan sau giờ làm.

Ví dụ· 3 câu

  • みんなで新あたらしい人ひとをかんげいしました。

    Mọi người chào đón người mới.

  • 私わたしは歓かん迎げいをうけた。

    Tôi đã nhận được sự hoan nghênh.

  • 訪ほう問もん者しゃは歓かん迎げいする。

    Chúng tôi hoan nghênh khách đến thăm.

Thử ngay

歓迎 nghĩa là gì?