Động từN3
歓迎
かんげいkangei
chào đón
EN: welcome; (warm) reception
Ví dụ· 3 câu
- みんなで新しい人をかんげいしました。
Mọi người chào đón người mới.
- 私は歓迎をうけた。
Tôi đã nhận được sự hoan nghênh.
- 訪問者は歓迎する。
Chúng tôi hoan nghênh khách đến thăm.
Thử ngay
歓迎 nghĩa là gì?
かんげいkangei
chào đón
EN: welcome; (warm) reception
Mọi người chào đón người mới.
Tôi đã nhận được sự hoan nghênh.
Chúng tôi hoan nghênh khách đến thăm.
歓迎 nghĩa là gì?