Động từN3
出会う
であうdeau
tình cờ gặp
EN: to meet (by chance); to come across; to run across
Ví dụ· 3 câu
- 大学でつまにであいました。
Tôi gặp vợ ở trường đại học.
- 彼女と偶然出会う。
Tình cờ gặp lại cô ấy.
- 私が出会う人々は親切だ。
Những người tôi gặp đều rất tốt bụng.
Thử ngay
出会う nghĩa là gì?
