Danh từN3
瓶
びんbin
cái chai
EN: bottle; jar; decanter
Ví dụ· 3 câu
- びんとかんをすてました。
Tôi đã vứt chai và lon.
- コーラが1びん以上飲まれた。
Hơn một chai cô-la đã được uống.
- 私はサラダオイルを1びん買った。
Tôi đã mua một chai dầu ăn.
Thử ngay
瓶 nghĩa là gì?
びんbin
cái chai
EN: bottle; jar; decanter
Tôi đã vứt chai và lon.
Hơn một chai cô-la đã được uống.
Tôi đã mua một chai dầu ăn.
瓶 nghĩa là gì?