Danh từN3
便
びんbin
chuyến bay
EN: flight (e.g. airline flight); trip (e.g. train trip); sailing (e.g. ferry voyage)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 便が水のようです。
Chuyến bay đông như nước.
- 午後の便はありますか。
Có chuyến bay buổi chiều không?
Thử ngay
便 nghĩa là gì?
