Động từN3
休憩
きゅうけいkyuukei
nghỉ giải lao
EN: rest; break; recess
Ví dụ· 3 câu
- 少しきゅうけいしましょう。
Nghỉ giải lao một chút nhé.
- 休憩しましょうか。
Chúng ta nghỉ ngơi chút nhé.
- 10分休憩しよう。
Nghỉ mười phút đi.
Mẫu câu có từ này
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。Đang giữa giờ nghỉ thì có điện thoại.
Thử ngay
休憩 nghĩa là gì?
