Kaku Coach
Danh từN3

缶かん

かんkan

cái lon

EN: can; tin

Tình huống · Quy định đổ rác

Hàng xóm nhắc người mới chuyển đến về quy định đổ rác.

Ví dụ· 3 câu

  • びんとかんをすてました。

    Tôi đã vứt chai và lon.

  • 缶かんは空からっぽだ。

    Lon đã rỗng không.

  • 道みちに缶かんをすてるな。

    Đừng vứt lon ra đường.

Thử ngay

缶 nghĩa là gì?