Động từN3
過ごす
すごすsugosu
trải qua(thời gian)
EN: to spend (time); to pass; to lead (a life)
Ví dụ· 3 câu
- 休みの日はのんびりすごします。
Ngày nghỉ tôi thong thả nghỉ ngơi.
- メイは時々ひとりで時を過ごす。
May thỉnh thoảng dành thời gian một mình.
- 新年をどのように過ごすのですか。
Bạn sẽ trải qua năm mới như thế nào?
Thử ngay
過ごす nghĩa là gì?
