Động từN3
温める
あたためるatatameru
hâm nóng
EN: to warm (up); to heat (up)
Ví dụ· 2 câu
- ごはんをあたためて食べました。
Tôi hâm nóng cơm rồi ăn.
- 氷を温めるととける。
Làm ấm băng thì nó sẽ tan chảy.
Thử ngay
温める nghĩa là gì?
あたためるatatameru
hâm nóng
EN: to warm (up); to heat (up)
Tôi hâm nóng cơm rồi ăn.
Làm ấm băng thì nó sẽ tan chảy.
温める nghĩa là gì?