Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

空から

からkara

trống rỗng

EN: emptiness; being empty

Tình huống · Đổi giờ họp với khách

Hai đồng nghiệp bàn đổi giờ họp với khách hàng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 空そらは青あおい。

    Bầu trời màu xanh.

  • 空そらが晴れはれた。

    Bầu trời đã quang tạnh.

Thử ngay

空 nghĩa là gì?