Động từN3
防ぐ
ふせぐfusegu
phòng chống
EN: to defend against; to protect against
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 冷蔵庫は食品の腐敗を防ぐ。
Tủ lạnh giúp phòng chống thực phẩm ôi thiu.
- この化学薬品は細菌の繁殖を防ぐだろう。
Loại hóa chất này có lẽ sẽ ngăn chặn sự sinh sản của vi khuẩn.
Thử ngay
防ぐ nghĩa là gì?
