Kaku Coach
Động từN3

ハイキング

haikingu

đi bộ đường dài

EN: hiking

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ハイキングは秋あきに限かぎる。

    Đi bộ đường dài chỉ tuyệt nhất vào mùa thu.

  • 私わたしはハイキングに参さん加かした。

    Tôi đã tham gia đi bộ đường dài.

Thử ngay

ハイキング nghĩa là gì?