Danh từN3
出来事
できごとdekigoto
Sự việc
EN: occurrence; happening; incident
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- これは実際の出来事です。
Đây là sự việc có thật.
- 昨日悲しい出来事があった。
Hôm qua đã có một sự việc đáng buồn xảy ra.
Thử ngay
出来事 nghĩa là gì?
できごとdekigoto
Sự việc
EN: occurrence; happening; incident
Đây là sự việc có thật.
Hôm qua đã có một sự việc đáng buồn xảy ra.
出来事 nghĩa là gì?