Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

地ち下か

ちかchika

Dưới lòng đất

EN: underground; below the ground

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは今いま地ち下かに眠っている。

    Anh ấy bây giờ đang nằm dưới lòng đất.

  • 今日は地ち上じょう、明日は地ち下か。

    Hôm nay trên mặt đất, ngày mai dưới lòng đất.

Thử ngay

地下 nghĩa là gì?