Danh từN3
グラス
gurasu
cốc thủy tinh
EN: glass (drinking vessel)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- グラスを割った。
Đã làm vỡ cốc.
- そのグラスは空だった。
Chiếc cốc đó đã cạn.
Thử ngay
グラス nghĩa là gì?
gurasu
cốc thủy tinh
EN: glass (drinking vessel)
Đã làm vỡ cốc.
Chiếc cốc đó đã cạn.
グラス nghĩa là gì?