Động từN3
経由
けいゆkeiyu
quá cảnh
EN: going through; going via; going by way of
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はヨーロッパ経由で帰国した。
Anh ấy đã về nước quá cảnh qua châu Âu.
- 彼はホノルル経由で帰ってきた。
Anh ấy đã quay về quá cảnh qua Honolulu.
Thử ngay
経由 nghĩa là gì?
