Động từN3
腐る
くさるkusaru
thối rữa
EN: to rot; to go bad; to decay
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 金が腐るほどある。
Tiền nhiều vô kể.
- 果物は日に当たると腐る。
Trái cây để ngoài nắng sẽ bị thối.
Thử ngay
腐る nghĩa là gì?
くさるkusaru
thối rữa
EN: to rot; to go bad; to decay
Tiền nhiều vô kể.
Trái cây để ngoài nắng sẽ bị thối.
腐る nghĩa là gì?