Tính từ đuôi なN3
穀物
こくもつkokumotsu
Ngũ cốc
EN: grain; cereal; corn
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は穀物を商っている。
Anh ấy kinh doanh ngũ cốc.
- 鳥が穀物をついばんだ。
Con chim rỉa hạt ngũ cốc.
Thử ngay
穀物 nghĩa là gì?
こくもつkokumotsu
Ngũ cốc
EN: grain; cereal; corn
Anh ấy kinh doanh ngũ cốc.
Con chim rỉa hạt ngũ cốc.
穀物 nghĩa là gì?