Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

銀ぎん

ぎんgin

bạc

EN: silver (Ag)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 金きんは銀ぎんより重おもい。

    Vàng nặng hơn bạc.

  • 私わたしは銀ぎんのティースプーンを集めあつめています。

    Tôi đang sưu tầm thìa trà bằng bạc.

Thử ngay

銀 nghĩa là gì?