Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

金きん

きんkin

vàng

EN: gold (metal)

Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo

Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 金かね出だせよ。

    Đưa tiền đây.

  • 金かねより体からだ。

    Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

金 nghĩa là gì?