Động từN3
飼う
かうkau
nuôi
EN: to keep (a pet or other animal); to have; to own
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 犬を飼うための基本的なルールは何ですか。
Quy tắc cơ bản để nuôi chó là gì?
- 我々は犬や猫や鳥などを飼うことができる。
Chúng ta có thể nuôi chó, mèo, chim và các loài khác.
Thử ngay
飼う nghĩa là gì?
