Danh từN3
悪魔
あくまakuma
Ác quỷ
EN: devil; demon; fiend
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は人間の姿をした悪魔だ。
Hắn là một con ác quỷ mang hình dáng con người.
- 悪魔は岩の間に隠れている。
Ác quỷ đang trốn giữa các mỏm đá.
Thử ngay
悪魔 nghĩa là gì?
あくまakuma
Ác quỷ
EN: devil; demon; fiend
Hắn là một con ác quỷ mang hình dáng con người.
Ác quỷ đang trốn giữa các mỏm đá.
悪魔 nghĩa là gì?