Kaku Coach
Động từN3

参さん加か

さんかsanka

tham gia

EN: participation; joining; entry

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 参さん加か会かい費ひは不ふ要ようです。

    Phí tham gia hội họp là không cần thiết.

  • 彼かれはレースに参さん加かした。

    Anh ấy đã tham gia cuộc đua.

Thử ngay

参加 nghĩa là gì?