Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

茶ちゃ

ちゃcha

trà

EN: tea

Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm

Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • これは水みずっぽい茶ちゃだね。

    Đây là trà nhạt nhỉ.

  • わたしはコーヒーよりも茶ちゃをこのむ。

    Tôi thích trà hơn cà phê.

Thử ngay

茶 nghĩa là gì?