Danh từN3
題名
だいめいdaimei
đề danh, tiêu đề
EN: title; caption; heading
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は私が題名を知らない歌を歌った。
Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tên.
- その新しい題名はいい意味を持っている。
Tiêu đề mới đó mang ý nghĩa hay.
Thử ngay
題名 nghĩa là gì?
