Kaku Coach
Động từN3

公こう演えん

こうえんkouen

biểu diễn công khai

EN: public performance

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この公こう演えんはもう終わおわりました。

    Buổi biểu diễn này đã kết thúc rồi.

  • ロイヤル・シアターの夜の部の公こう演えんが終おわり、観客たちは帰かえって行った。

    Buổi biểu diễn suất tối tại Nhà hát Hoàng gia đã kết thúc, khán giả ra về.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

公演 nghĩa là gì?