Động từN3
講演
こうえんkouen
buổi diễn thuyết
EN: lecture; address; speech
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 講演は2時間続いた。
Bài diễn thuyết kéo dài hai tiếng.
- 彼の講演は聴衆を魅了した。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã thu hút khán giả.
Mẫu câu có từ này
- よく〜ます— Thường xuyên ~ / giỏi ~
このこうえんによくきます。Tôi hay đến công viên này.
- 〜たがります— Người khác muốn ~
お子さんはこうえんへ行きたがっています。Cháu nhà chị muốn đi công viên.
Thử ngay
講演 nghĩa là gì?
