Danh từN3
桜
さくらsakura
hoa anh đào
EN: cherry tree; cherry blossom; sakura
Tình huống · Hẹn đi ngắm hoa anh đào
Hai đồng nghiệp hẹn nhau đi ngắm hoa anh đào.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- さくらは満開だった。
Hoa anh đào nở rộ.
- 山田さんとは、明日午後6時にさくらホテルで会うことになっています。
Tôi có hẹn gặp anh Yamada vào lúc 6 giờ chiều mai tại khách sạn Sakura.
Thử ngay
桜 nghĩa là gì?
