Động từN3
キャンプ
kyanpu
Cắm trại
EN: camp; camping
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日暮れ前にキャンプに戻った。
Trở về khu cắm trại trước khi trời tối.
- 私はこの夏キャンプに行った。
Tôi đã đi cắm trại vào mùa hè này.
Thử ngay
キャンプ nghĩa là gì?
kyanpu
Cắm trại
EN: camp; camping
Trở về khu cắm trại trước khi trời tối.
Tôi đã đi cắm trại vào mùa hè này.
キャンプ nghĩa là gì?