Động từN3
記念
きねんkinen
Kỷ niệm
EN: commemoration; celebration; remembrance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 行事を記念してパレードが行われた。
Cuộc diễu hành được tổ chức để kỷ niệm sự kiện.
- アメリカ旅行のよい記念になります。
Đây sẽ là kỷ niệm đẹp cho chuyến du lịch Mỹ.
Thử ngay
記念 nghĩa là gì?
