Danh từN3
後輩
こうはいkouhai
đàn em
EN: junior (at work, school, etc.); younger people; younger student
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は私より3年後輩です。
Cậu ấy là đàn em kém tôi 3 tuổi.
- 後輩にノートPCをかりた。
Tôi đã mượn máy tính xách tay của đàn em.
Thử ngay
後輩 nghĩa là gì?
