Danh từN3
見舞い
みまいmimai
Thăm hỏi
EN: visit (to someone affected by illness or misfortune); call; inquiry (about someone's health)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- お見舞いありがとう。
Cảm ơn vì đã đến thăm hỏi.
- 友人を見舞いに行く所です。
Tôi chuẩn bị đi thăm bạn bè ốm đau.
Thử ngay
見舞い nghĩa là gì?
