Danh từN3
容器
ようきyouki
đồ đựng
EN: container; receptacle; vessel
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 容器を見ずに中身を見よ。
Nhìn nội dung đừng nhìn đồ đựng.
- 空の容器は一番音を立てる。
Đồ đựng rỗng phát ra tiếng động lớn nhất.
Thử ngay
容器 nghĩa là gì?
ようきyouki
đồ đựng
EN: container; receptacle; vessel
Nhìn nội dung đừng nhìn đồ đựng.
Đồ đựng rỗng phát ra tiếng động lớn nhất.
容器 nghĩa là gì?