Danh từN3
寮
りょうryou
ký túc xá
EN: hostel; dormitory
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 寮生活には慣れましたか。
Bạn đã quen với cuộc sống ký túc xá chưa.
- 私の大学には寮があります。
Trường đại học của tôi có ký túc xá.
Mẫu câu có từ này
- 〜が じょうずです— Giỏi ~
あねはりょうりがじょうずです。Chị gái tôi nấu ăn giỏi.
- 〜てくれます— Ai đó làm ~ cho mình
おっとがりょうりをつくってくれました。Chồng tôi đã nấu ăn cho tôi.
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
ざいりょうさえあればすぐ作れます。Chỉ cần có nguyên liệu là làm được ngay.
Thử ngay
寮 nghĩa là gì?
