Danh từN3
居間
いまima
phòng khách
EN: living room (Western style); sitting room
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 居間は食堂に続いている。
Phòng khách nối liền với phòng ăn.
- 父は家族の居間を広くした。
Cha tôi đã mở rộng phòng khách của gia đình.
Thử ngay
居間 nghĩa là gì?
いまima
phòng khách
EN: living room (Western style); sitting room
Phòng khách nối liền với phòng ăn.
Cha tôi đã mở rộng phòng khách của gia đình.
居間 nghĩa là gì?