Tính từ đuôi なN3
唯
ただtada
chỉ
EN: ordinary; common; usual
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ただ歩き続けてね。
Cứ tiếp tục đi bộ nhé.
- 入場料はただだった。
Phí vào cổng là miễn phí.
Thử ngay
唯 nghĩa là gì?
ただtada
chỉ
EN: ordinary; common; usual
Cứ tiếp tục đi bộ nhé.
Phí vào cổng là miễn phí.
唯 nghĩa là gì?