Kaku Coach
Trạng từN3

単たんに

たんにtanni

Chỉ

EN: simply; merely; only

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 幸こう福ふくは単たんに富とみにあるのではない。

    Hạnh phúc không chỉ nằm ở sự giàu có.

  • 彼かれは単たんに読よむふりをしていたとわかった。

    Tôi nhận ra anh ấy chỉ đang giả vờ đọc.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

単に nghĩa là gì?