Trạng từN3
単に
たんにtanni
Chỉ
EN: simply; merely; only
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 幸福は単に富にあるのではない。
Hạnh phúc không chỉ nằm ở sự giàu có.
- 彼は単に読むふりをしていたとわかった。
Tôi nhận ra anh ấy chỉ đang giả vờ đọc.
Mẫu câu có từ này
- 〜たとたん(に)— Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~
電車にのったとたんにドアがしまりました。Vừa lên tàu thì cửa đóng lại.
Thử ngay
単に nghĩa là gì?
