Danh từN3
たとえ
tatoe
ví dụ
EN: example
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- たとえ〜ても— Dù có ~ đi chăng nữa (thì cũng)
たとえ雨でも行きます。Dù trời mưa tôi vẫn đi.
Thử ngay
たとえ nghĩa là gì?
tatoe
ví dụ
EN: example
たとえ雨でも行きます。Dù trời mưa tôi vẫn đi.
たとえ nghĩa là gì?