Kaku Coach
Trợ từN3

だって

datte

vì

EN: after all; because

Tình huống · Đồng nghiệp chuyển công tác

Hai đồng nghiệp bàn tặng quà cho người sắp chuyển công tác.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • だって好すきなんだもの。

    Vì tôi thích mà.

  • 女性だってエッチしたい。

    Phụ nữ cũng có ham muốn mà.

Thử ngay

だって nghĩa là gì?