Tính từN3
単なる
たんなるtannaru
Chỉ là
EN: mere; simple; sheer
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それは単なる手落ちだ。
Đó chỉ là một sơ sót.
- それは単なる偶然だと思う。
Tôi nghĩ đó chỉ là sự tình cờ.
Thử ngay
単なる nghĩa là gì?
たんなるtannaru
Chỉ là
EN: mere; simple; sheer
Đó chỉ là một sơ sót.
Tôi nghĩ đó chỉ là sự tình cờ.
単なる nghĩa là gì?