Liên từN3
だけど
dakedo
nhưng
EN: but; however; although
Tình huống · Chuẩn bị cuộc họp
Đàn anh nhờ đàn em chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- いい人だけどイマイチね。
Người tốt nhưng chưa được xuất sắc lắm.
- ねえ、元気がないみたいだけど。
Này, trông cậu có vẻ không khỏe lắm nhỉ.
Thử ngay
だけど nghĩa là gì?
