Động từN3
注ぐ
つぐtsugu
đổ vào
EN: to pour (into a vessel); to fill (a cup, bowl, etc.) with; to dish out (food or drink)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その川は流れて海に注ぐ。
Con sông đó chảy rồi đổ ra biển.
- 彼はいつも仕事に全力を注ぐ。
Anh ấy luôn dốc toàn lực cho công việc.
Thử ngay
注ぐ nghĩa là gì?
