Kaku Coach
Danh từN3

弁べん当とう

べんとうbentou

cơm hộp

EN: bento; Japanese box lunch

Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình

Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 駅えきで弁べん当とうを買かった。

    Tôi đã mua cơm hộp ở nhà ga.

  • 彼かれは弁べん当とうを持もっている。

    Anh ấy có mang theo cơm hộp.

Thử ngay

弁当 nghĩa là gì?