Động từN3
注文
ちゅうもんchuumon
gọi món
EN: order (for an item)
Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm
Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ご注文をどうぞ。
Mời bạn gọi món.
- ピザを注文しない?
Bạn có gọi pizza không?
Thử ngay
注文 nghĩa là gì?
