Danh từN3
菓子
かしkashi
bánh kẹo
EN: confectionery; sweets; candy
Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác
Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その子供は菓子をつかんだ。
Đứa trẻ đó đã với lấy bánh kẹo.
- 子供は一般には菓子が好きだ。
Trẻ em nói chung thường thích bánh kẹo.
Thử ngay
菓子 nghĩa là gì?
