Động từN3
食う
くうkuu
ăn
EN: to eat
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 大魚は小魚を食う。
Cá lớn nuốt cá bé.
- この事業は金を食う。
Dự án này ngốn rất nhiều tiền.
Thử ngay
食う nghĩa là gì?
くうkuu
ăn
EN: to eat
Cá lớn nuốt cá bé.
Dự án này ngốn rất nhiều tiền.
食う nghĩa là gì?