Kaku Coach
Động từN3

ぼんやり

bonyari

thẫn thờ, lơ đễnh

EN: dimly; faintly; indistinctly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょはぼんやり顔かおをしている。

    Cô ấy có khuôn mặt thẫn thờ.

  • 彼かれはぼんやりした表ひょう情じょうをしていた。

    Anh ấy có vẻ mặt lơ đễnh.

Thử ngay

ぼんやり nghĩa là gì?