Tính từ đuôi なN3
得意
とくいtokui
đắc ý
EN: satisfaction; pride; triumph
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 数学が得意です。
Tôi giỏi toán.
- 料理は得意です。
Tôi rất giỏi nấu ăn.
Thử ngay
得意 nghĩa là gì?
