Kaku Coach
Động từN3

黙だまる

だまるdamaru

im lặng

EN: to be silent; to say nothing

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 黙だまることを知しらない者ものは話はなし上手じょうずではない。

    Kẻ không biết giữ im lặng thì không giỏi ăn nói.

  • 彼かの女じょは黙だまるようにと私わたしが頼たのんだ後あとでもしゃべり続けつづけた。

    Cô ấy vẫn tiếp tục nói ngay cả sau khi tôi nhờ cô ấy im lặng.

Thử ngay

黙る nghĩa là gì?