Tính từ đuôi いN3
たまらない
tamaranai
không chịu nổi
EN: intolerable; unbearable; unendurable
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜てたまらない— ~ không chịu nổi (cảm giác mãnh liệt)
まごがうまれてうれしくてたまらない。Có cháu rồi, tôi vui không chịu nổi.
Thử ngay
たまらない nghĩa là gì?
